หน้าหลัก
สถิติ
รายงานสถิติ
รายการขอยืมที่กำลังดำเนินการ
รายงาน
เข้าสู่ระบบ
ลงทะเบียน
ภาษาไทย
English
ค้นหา
ทั้งหมด
ชื่อเรื่อง
ชื่อผู้แต่ง
หัวเรื่อง
แท็ก
ISBN/ISSN
Call number LC
Call number DC
Call number NLM
Search within results
New search
คำค้น
Language
vie
Location
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
Subject
customs
ปีที่พิมพ์
2015 (1)
2014 (1)
2012 (4)
2010 (3)
2009 (1)
..more
ประเภทสื่อ
Book (13)
ภูมิภาค
ภาคกลาง(กรุงเทพและปริมณฑล) (13)
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน) (13)
ภาษา
vie (13)
ผลการค้นหา
Found:
13
ชื่อเรื่อง เรียงลำดับโดย:
Relevance
Title A-Z
Pub date (newest)
Pub date (oldest)
Author A-Z
Call Number
แสดง
:
5
10
15
20
25
30
ต่อหน้า
List(0)
Select Page
|
Deselect Page
|
ส่งออก
|
เคลียร์
1
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Đai gia đình các dân tộc Vịêt Nam = the great family of ethnic groups in Viet Nam / Nguŷẽn Văn Huy, ...
ชื่อผู้แต่ง
Nguỹên, Văn huy 1945-.
พิมพลักษณ์
Hanoi : Nhà Xuât Ban Giáo Dục, 2012.
เลขเรียก
DS556.44 .N455 2012
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
2
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Dân ca và truyện kể dân gian của người Thu Lao ở Lào Cai = Folk Song and Folk Narrating Tale of the ...
ชื่อผู้แต่ง
Trần, Hữu sơn.
พิมพลักษณ์
Hà Nội : Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc, 2012.
เลขเรียก
GR313.2.L39 T73 2012
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
3
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Hành trình đi tìm vía của Pựt Ngạn = A Journey of Looking for the VIA of Vietnam Ethnic Minor...
ชื่อผู้แต่ง
Triệu, Thị mai.
พิมพลักษณ์
Hà Nội : Nhà xuất bản Từ điển bách khoa, 2009.
เลขเรียก
DS556.45.T37 T745 2009
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
4
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Len dong, hanh trinh cua than linh va than phan = Len dong, journeys of spirits, bodies, and destini...
ชื่อผู้แต่ง
Ngo, Duc thinh.
พิมพลักษณ์
Hò̂ Chí Minh : Nhà xuá̂t bản Trẻ, 2008.
เลขเรียก
BL2057.L46 N56 2008
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
5
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Lễ cưới người Pu Nả = Marriage Ceremony of Minority Ethnic Group of Pu Na / Lò Văn Chiến sư...
พิมพลักษณ์
Ha Noi : Nha xuat ban Van hoa dan toc, 2010.
เลขเรียก
DS556.45.G53 L43 2010
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
6
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Nguoi Dao o Viet Nam = The Yao people in Vietnam.
พิมพลักษณ์
Ha Noi : VNA Publishing House, 2007.
เลขเรียก
DS556.45.Y36 N49 2007
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
7
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Người Gia Rai ở Tây Nguyên = Jarai Ethnic Group in Central Highlands / Vū Khánh.
พิมพลักษณ์
Hà Nội : Nhà xuất bản Thông tấn, 2012.
เลขเรียก
DS556.45.J3 N59 2012
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
8
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Nhà ở của người Triêng ở Việt Nam = The Dwelling House of the Vietnam Trieng Ethnic Minority...
ชื่อผู้แต่ง
Phạm, Văn lợi.
พิมพลักษณ์
Ha Noi : Nha xuat ban Chính trị quoc gia, 2010.
เลขเรียก
GT362.6.Q35 P46 2010
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
9
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Sử thi Ba Na (Quyển 1) = Vietnam Bahnar Ethic Minority's Epics (Volume One) / Viện khoa học xã hội V...
พิมพลักษณ์
Hà Nội : Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2005-.
เลขเรียก
GR313.5.B35 S8 2005
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
10
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
S̉u thi Mo Nông = Vietnam Mnong Ethic Minority's Epics / Đ̃ô H̀ông Kỳ (ch̉u biên).
เลขเรียก
GR313.5.M57 S8 2014
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
11
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
The Nùng ethnic group of Việt Nam / Hoàng Nam.
ชื่อผู้แต่ง
Hoàng, Nam 1941-.
พิมพลักษณ์
Hà Nội : Thé̂ Giới Publishers, 2008.
เลขเรียก
DS556.45.N85 H63 2008
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
12
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Trang phục truyền thống của người Bih = Traditional Dress of Minority Ethnic Group of BIH / L...
ชื่อผู้แต่ง
Lương, Thanh sơn.
พิมพลักษณ์
Ha Noi : Nha xuat ban Van hoa dan toc, 2010.
เลขเรียก
GT1495 .L86 2010
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
13
ประเภทสื่อ
Book
ชื่อเรื่อง
Tư giới thiệu văn hóa : kinh nghiệm từ chương trình mê công : Dòng sông kết nối các nền văn hóa tại...
ชื่อผู้แต่ง
Smithsonian institution center for folklife and cultural heritage
พิมพลักษณ์
Ha Noi : Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Cục Di sản văn hóa, 2012.
เลขเรียก
GR105.S65 S658 2012
ห้องสมุด
ศูนย์มานุษยวิทยาสิรินธร (องค์การมหาชน)
1
Loading...
ส่งข้อเสนอแนะ/ปัญหา